tu
06-30-2009, 02:34 PM
Mệnh đề động từ - up
' Up' là thường có nghĩa tiếp tục hoặc hoàn thành một cái gì đó
Keep something up: Tiếp tục mà không có sự dừng lại hoặc thay đổi
Janet said to Tim 'It's important to keep your spirits up '.
Janet nói với Tim rằng'Quan trọng là giữ tinh thần ở mức cao'.
You're doing very well. Keep up the good work .
Con học rất giỏi. Hãy tiếp tục như thế nhé.
Tidy something up : Làm cho một chỗ nào đó sạch sẽ và gọn gẽ, đặt biệt bằng cách sắp xếp những vật trở về nơi cũ mà chúng thường ở.
Her mum said 'Go and tidy up your bedroom . It's a mess!'
Mẹ của cô bé bảo' Hãy đi và dọn dẹp phòng ngủ của con. Nó thật bừa bộn!'
I need to tidy up the kitchen before I start making the dinner.
Em cần dọn dẹp nhà bếp trước khi em nấu bữa tối.
'Up' cũng có thể có nghĩa là bắt đầu hoặc sắp đặt cái gì đó
Show up :Đến nơi, đặc biệt là trễ hoặc không được mong đợi, để tham gia vào một nhóm người
I waited for them for half an hour but they never showed up .
Tôi đã đợi họ nữa giờ nhưng họ không đến.
I hadn't seen him for years and then he suddenly showed up at my house.
Tôi đã không thấy anh ta trong nhiều năm và bất ngờ anh ta xuất hiện tại nhà tôi.
Open up something : Bắt đầu việc kinh doanh mới
Tim would love to open up a little shop .
Tim mong muốn mở một cửa hàng nhỏ.
They 're opening up a new restaurant in town. Do you want to try it?
Họ sẽ mở một nhà hàng tại thành phố. Bạn có muốn đến ăn không?
Take up something: Bắt đầu làm việc gì đó (một sở thích, thể thao hoặc hoạt động)
They took up golf after they retired.
Họ đã bắt đầu chơi gôn sau khi nghỉ hưu.
He took up stamp collecting only a few months ago and already has more than 400 stamps.
Anh ta đã bắt đầu sưu tầm tem chỉ cách đây vài tháng và đã có hơn 400 cái tem.
' Up' là thường có nghĩa tiếp tục hoặc hoàn thành một cái gì đó
Keep something up: Tiếp tục mà không có sự dừng lại hoặc thay đổi
Janet said to Tim 'It's important to keep your spirits up '.
Janet nói với Tim rằng'Quan trọng là giữ tinh thần ở mức cao'.
You're doing very well. Keep up the good work .
Con học rất giỏi. Hãy tiếp tục như thế nhé.
Tidy something up : Làm cho một chỗ nào đó sạch sẽ và gọn gẽ, đặt biệt bằng cách sắp xếp những vật trở về nơi cũ mà chúng thường ở.
Her mum said 'Go and tidy up your bedroom . It's a mess!'
Mẹ của cô bé bảo' Hãy đi và dọn dẹp phòng ngủ của con. Nó thật bừa bộn!'
I need to tidy up the kitchen before I start making the dinner.
Em cần dọn dẹp nhà bếp trước khi em nấu bữa tối.
'Up' cũng có thể có nghĩa là bắt đầu hoặc sắp đặt cái gì đó
Show up :Đến nơi, đặc biệt là trễ hoặc không được mong đợi, để tham gia vào một nhóm người
I waited for them for half an hour but they never showed up .
Tôi đã đợi họ nữa giờ nhưng họ không đến.
I hadn't seen him for years and then he suddenly showed up at my house.
Tôi đã không thấy anh ta trong nhiều năm và bất ngờ anh ta xuất hiện tại nhà tôi.
Open up something : Bắt đầu việc kinh doanh mới
Tim would love to open up a little shop .
Tim mong muốn mở một cửa hàng nhỏ.
They 're opening up a new restaurant in town. Do you want to try it?
Họ sẽ mở một nhà hàng tại thành phố. Bạn có muốn đến ăn không?
Take up something: Bắt đầu làm việc gì đó (một sở thích, thể thao hoặc hoạt động)
They took up golf after they retired.
Họ đã bắt đầu chơi gôn sau khi nghỉ hưu.
He took up stamp collecting only a few months ago and already has more than 400 stamps.
Anh ta đã bắt đầu sưu tầm tem chỉ cách đây vài tháng và đã có hơn 400 cái tem.