tu
07-01-2009, 10:41 AM
Hôm nay mình xin giới thiệu với các bạn 1 số thành ngữ với với 'eyebrows' và 'eyelids' (cũng liên quan đến chủ đề "Mắt")
not to bat an eyelid (thành ngữ này luôn được sử dụng trong câu phủ định)
diễn tả không có dấu hiệu hoặc lo lắng khi sự việc không ngờ hoặc lạ thường xảy ra
And then, even when my trousers split, she still didn't bat an eyelid.
Và sau đó, ngay cả khi quần tôi bị tét, cô vẫn không ngạc nhiên.
It raised a few eyebrows (thành ngữ này luôn được sử dụng trong câu bị động)
biểu hiện sự ngạc nhiên hoặc lo lắng khi một sự việc bất ngờ hoặc lạ thường xảy ra
It raised a few eyebrows when he said he was marrying someone 20 years younger than him.
Rất ngạc nhiên khi anh ta nói rằng anh ta lập gia đình với người trẻ hơn anh ta 20 tuổi.
not to bat an eyelid (thành ngữ này luôn được sử dụng trong câu phủ định)
diễn tả không có dấu hiệu hoặc lo lắng khi sự việc không ngờ hoặc lạ thường xảy ra
And then, even when my trousers split, she still didn't bat an eyelid.
Và sau đó, ngay cả khi quần tôi bị tét, cô vẫn không ngạc nhiên.
It raised a few eyebrows (thành ngữ này luôn được sử dụng trong câu bị động)
biểu hiện sự ngạc nhiên hoặc lo lắng khi một sự việc bất ngờ hoặc lạ thường xảy ra
It raised a few eyebrows when he said he was marrying someone 20 years younger than him.
Rất ngạc nhiên khi anh ta nói rằng anh ta lập gia đình với người trẻ hơn anh ta 20 tuổi.