PDA

View Full Version : Thán từ


alovelysmile
01-04-2010, 11:49 PM
Thán từ trong tiếng Anh là những từ chỉ cảm xúc, cảm than như: Oh! Um, hay Ah!Cũng như Tiếng Việt những thán từ không có ý nghĩa gì về mặt ngữ pháp song chúng ta lại sử dụng rất thường xuyên trong hội thoại tiếng Anh nhằm biểu lộ cảm xúc, cho câu chuyện thêm sinh động!

1. Định nghĩa : Thán từ là một âm thanh phát ra hay tiếng
kêu xen vào một câu để biểu lộ một cảm xúc động hay một biểu lộ mạnh mẽ nào đó
và được thể hiện trong văn viết bằng dấu cảm thán hoặc dấu hỏi.

2. Một số thánh từ thường gặp:

Chỉ sự phấn khởi : hurrah, cheer up

Chỉ sự khing bỉ : bah, pshaw, pood,
tut, for shame

Chỉ sự nghi ngờ : hum.

Gọi ai đó; hỏi han : hello, hey,
well

Chỉ sự bực mình : hang, confound

Chỉ sự sung sướng : o, oh, aha,
why, ah,

Chỉ sự đau đớn : ouch, alas

Ví dụ:
Nonsense! The snow will not hurt you.

Well, you may be right.

Một số thán từ hoặc cụm từ thông thường nhưng lại được
sử dụng như thán từ vì chúng được phát ra kèm theo cảm xúc như:

Shame!/Xấu hổ quá đi mất!
Bravo!/Thật là tuyệt!
Good!/Giỏi quá!
Silence!/Im đi!
Oh dear!/Trời ơi! Em/anh yêu!
Damn!/Mẹ kiếp nó!
Farewell!/Chúc em/anh lên đường mạnh giỏi nhé!
Bad!/Tồi thế!