PDA

View Full Version : Từ vựng về tài chính


tiamo
07-14-2009, 03:35 PM
“Tài chính” là một chủ đề quen thuộc trong đời sống của chúng ta hiện nay, bạn đã biết được bao nhiêu từ vựng về chủ đề này. Hôm nay bea.vn xin chia sẻ cùng các bạn 1 số từ vựng về chủ đề này nhé.



Người làm việc trong ngành tài chính



a teller / a bank teller / a cashier:



là người mà làm việc trong quầy tại một ngân hàng và liên lạc với khách hàng. Bạn phải sắp hàng và sau đó đi đến hỏi người Thủ quỹ để rút một số lượng tiền mặt lớn.



a manager / a bank manager:



là người mà quản lý nhân viên trong ngân hàng và người phỏng vấn những khách hàng khi họ muốn một dịch vụ đặc biệt (ví dụ, vay hoặc gia hạn nợ)
Tim went to see the bank manager because he wanted a business loan.



Tim đi đến gặp người trưởng phòng ngân hàng vì anh ta muốn vay để kinh doanh.

a financial adviser:
là người cho bạn lời khuyên về cách đầu tư tiền của bạn hoặc các cách tốt nhất để tiết kiệm tiền
His grandmother gave him £1000 so he went to see a financial adviser to hear her recommendations about what to do with it.



Bà nội đã cho anh ta 1000 bảng Anh vì thế anh ta đi đến gặp người tư vấn tài chính để nghe những lời đề nghị về cách sử dụng số tiền đó.

Những sản phẩm và dịch vụ ngân hàng



1. a savings account:



một tài khoản trong ngân hàng mà có lãi suất cho các khách hàng gởi tiền tiết kiệm trong ngân hàng



I've had a savings account since I was 16.



Tôi đã có một tài khoản tiền tiết kiệm từ khi 16 tuổi.



2. a joint account:



một tài khoản ngân hàng mà hơn 1 người cùng chia xẻ



We have a joint account for the household bills but we have separate savings accounts.



Chúng tôi có một tài khoản chung cho chi phí tiền nhà nhưng chúng tôi có các tài khoản tiền tiết kiệm riêng.



3. a credit card: plastic (uncountable, informal):



một tấm thẻ nhựa nhỏ mà có thể được sử dụng để mua hàng và dịch vụ. Tiền sẽ được trừ vào bạn sau đó khi công ty thẻ tín dụng gởi bạn hóa đơn



I don't know how I'd survive without my credit card. I always have to put a few things on plastic in the week before pay-day.



Tôi không biết tôi có thể sống như thế nào nếu thiếu thẻ tín dụng. Tôi luôn phải thanh toán vài thứ bằng thẻ vào tuần trước ngày nhận lương.



4. ATM / cashpoint:



(viết tắt cho máy rút tiền tự động) Một cái máy mà cho bạn rút tiền từ tài khoản ngân hàng của bạn. Các máy ATM thường ở tại các ngân hàng, cũng như các địa điểm khác, và hoạt động 24 giờ



I'll just go to the ATM and get some money and then I'll meet you at the restaurant. Tôi sẽ đi đến máy ATM và rút một ít tiền và sau đó tôi sẽ gặp bạn tại nhà hàng.



She got some money out of the cashpoint to pay for lunch. Cô ta rút tiền từ máy để trả tiền ăn trưa.



PIN: (viết tắt cho mã số nhận diện cá nhân) là một số bí mật mà bạn có thể sử dụng cho thẻ tín dụng hoặc thẻ tài khoản ngân hàng để rút tiền từ máy ATM



The police officer told me that using 1234 as my PIN was stupid because it's the first number a thief would try if my cards got stolen.



Viên cảnh sát nói với tôi rằng việc sử dụng số 1234 như số PIN là ngu xuẩn bởi vì nó là số đầu tiên mà một tên trộm sẽ thử nếu các thẻ của tôi bị đánh cắp.

shamanking
08-14-2009, 03:22 PM
Rất bổ ích.Cảm ơn bạn

assassin
08-14-2009, 03:58 PM
Rất bổ ích.Cảm ơn bạn

Đúng rồi !!!