tiamo
07-14-2009, 03:36 PM
borrow:
có được cái gì (ở đây là tiền) từ ai đó mà phải được trả lại sau đó
I had to borrow a lot of money when I bought a new car last year.
Tôi phải mượn rất nhiều tiền khi tôi mua chiếc xe mới năm rồi.
lend:
đưa tiền mà phải được trả lại sau đó
The bank lent him £10,000 so he could improve his kitchen.
Ngân hàng cho anh ta mượn 10,000 bảng Anh để anh ta cải tạo nhà bếp.
save:
giữ lại tiền hơn là tiêu xài nó
She always saves at least 10% of her salary. She says she's saving it for when she is older.
Cô ta luôn để dành ít nhất 10% của tiền lương. Cô ta nói cô ta đang dành dụm cho tuổi già.
invest:
bỏ tiền vào cái gì đó mà tạo lợi nhuận
She invested in personal computers in the early 80s and is very rich now.
Cô ta đầu tư vào máy vi tính trong những năm đầu 80 và bây giờ rất giàu.
withdraw:
rút tiền khỏi tài khoản
I need to go to the bank at lunchtime and withdraw some cash to pay for my holiday.
Tôi cần đi đến ngân hàng vào giờ trưa và rút tiền mặt để trả cho kỳ nghỉ hè.
overdrawn (adj):
rút nhiều tiền từ tài khoản hơn số tiền thật sự có trong tài khoản (thông thường bạn phải chấp nhận sự sắp đặt này với ngân hàng trước khi bạn có thể rút tiền)
He's always overdrawn by the end of the month. He never saves anything.
Anh ta luôn bị quá nợ vào cuối tháng. Anh ta không bao giờ dành dụm cái gì
có được cái gì (ở đây là tiền) từ ai đó mà phải được trả lại sau đó
I had to borrow a lot of money when I bought a new car last year.
Tôi phải mượn rất nhiều tiền khi tôi mua chiếc xe mới năm rồi.
lend:
đưa tiền mà phải được trả lại sau đó
The bank lent him £10,000 so he could improve his kitchen.
Ngân hàng cho anh ta mượn 10,000 bảng Anh để anh ta cải tạo nhà bếp.
save:
giữ lại tiền hơn là tiêu xài nó
She always saves at least 10% of her salary. She says she's saving it for when she is older.
Cô ta luôn để dành ít nhất 10% của tiền lương. Cô ta nói cô ta đang dành dụm cho tuổi già.
invest:
bỏ tiền vào cái gì đó mà tạo lợi nhuận
She invested in personal computers in the early 80s and is very rich now.
Cô ta đầu tư vào máy vi tính trong những năm đầu 80 và bây giờ rất giàu.
withdraw:
rút tiền khỏi tài khoản
I need to go to the bank at lunchtime and withdraw some cash to pay for my holiday.
Tôi cần đi đến ngân hàng vào giờ trưa và rút tiền mặt để trả cho kỳ nghỉ hè.
overdrawn (adj):
rút nhiều tiền từ tài khoản hơn số tiền thật sự có trong tài khoản (thông thường bạn phải chấp nhận sự sắp đặt này với ngân hàng trước khi bạn có thể rút tiền)
He's always overdrawn by the end of the month. He never saves anything.
Anh ta luôn bị quá nợ vào cuối tháng. Anh ta không bao giờ dành dụm cái gì