hn
07-17-2009, 11:00 AM
mono – một
monolingual (tính từ):nói hoặc việc một ngôn ngữ
monotone (danh từ): cách nói mà rất chán ngắt bởi vì giọng của bạn không lên hoặc xuống hoặc lớn hơn hoặc nhỏ hơn mà chỉ luôn ở cùng âm điệu và cường độ
monopoly (danh từ): một công ty mà có sự kiểm soát hoàn toàn về một sản phẩm hoặc dịch vụ bởi vì nó là công ty duy nhất cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ đó
bi - hai
bilingual (tính từ): có khả năng nói hai ngôn ngữ
bicentenary (danh từ): ngày cách hai trăm năm sau một sự kiện quan trọng
bisexual (danh từ, tính từ): người nào đó mà yêu cả đàn ông và đàn bà
tri - ba
triangle (danh từ): hình có ba cạnh
triathlon (danh từ): cuộc đua với ba môn thể thao - chạy, bơi và đua xe đạp
tricolour (danh từ): lá cờ có ba màu
triplet (danh từ): một trong ba em bé được sanh cùng thời gian từ một người mẹ
quad – bốn
quadrilateral (danh từ): hình có bốn cạnh
quadruple (động từ): trở nên lớn hơn bốn lần, hoặc nhân với một số hoặc số lượng bằng bốn
quadruplet (danh từ): một trong bốn em bé được sanh cùng thời gian từ một người mẹ
Sử dụng dấu ngang
Hầu hết các từ mà được tạo bằng các tiền tố không sử dụng dấu ngang. Tuy nhiên, một số từ có sử dụng, ví dụ, co (co-operate), pro (pro-government) và non (non-starter).
Một số từ với tiền tố được nối bằng dấu ngang và một số từ khác có cùng tiền tố thì không. Ví dụ, co-star và coexist hoặc multilayered và multi-purpose. Không có luật cụ thể về lý do này. Sử dụng từ điển English-English để giúp đỡ.
monolingual (tính từ):nói hoặc việc một ngôn ngữ
monotone (danh từ): cách nói mà rất chán ngắt bởi vì giọng của bạn không lên hoặc xuống hoặc lớn hơn hoặc nhỏ hơn mà chỉ luôn ở cùng âm điệu và cường độ
monopoly (danh từ): một công ty mà có sự kiểm soát hoàn toàn về một sản phẩm hoặc dịch vụ bởi vì nó là công ty duy nhất cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ đó
bi - hai
bilingual (tính từ): có khả năng nói hai ngôn ngữ
bicentenary (danh từ): ngày cách hai trăm năm sau một sự kiện quan trọng
bisexual (danh từ, tính từ): người nào đó mà yêu cả đàn ông và đàn bà
tri - ba
triangle (danh từ): hình có ba cạnh
triathlon (danh từ): cuộc đua với ba môn thể thao - chạy, bơi và đua xe đạp
tricolour (danh từ): lá cờ có ba màu
triplet (danh từ): một trong ba em bé được sanh cùng thời gian từ một người mẹ
quad – bốn
quadrilateral (danh từ): hình có bốn cạnh
quadruple (động từ): trở nên lớn hơn bốn lần, hoặc nhân với một số hoặc số lượng bằng bốn
quadruplet (danh từ): một trong bốn em bé được sanh cùng thời gian từ một người mẹ
Sử dụng dấu ngang
Hầu hết các từ mà được tạo bằng các tiền tố không sử dụng dấu ngang. Tuy nhiên, một số từ có sử dụng, ví dụ, co (co-operate), pro (pro-government) và non (non-starter).
Một số từ với tiền tố được nối bằng dấu ngang và một số từ khác có cùng tiền tố thì không. Ví dụ, co-star và coexist hoặc multilayered và multi-purpose. Không có luật cụ thể về lý do này. Sử dụng từ điển English-English để giúp đỡ.