PDA

View Full Version : Những tiền tố chỉ sự quá mức


hn
07-17-2009, 11:01 AM
NHỮNG TIỀN TỐ 2

Bạn có thể thay đổi nghĩa của một số từ bằng cách thêm vào những tiền tố (những chữ cái ở phía trước các từ). Ví dụ, bạn có thể thay đổi nghĩa của 'excited' thành nghĩa 'too excited' bằng cách thêm 'over' vào phía trước của nó để tạo thành 'overexcited'. Khi Alice nói rằng 'I overreacted' (Tôi đã phản ứng quá nóng) cô có ý rằng cô đã phản ứng hoặc hành động quá nóng với hoàn cảnh.


Dưới đây là một số tiền tố và nghĩa của chúng:

Too much, very, extreme

over - quá mức
protective – overprotective (tính từ): mong muốn bảo vệ ai đó quá nhiều, đặc biệt là một đứa trẻ
spend – overspend (động từ): xài tiền nhiều hơn bạn nên
due – overdue (tính từ): quá trễ hoặc không được thực hiện vào thời điểm nó được chỉ định

hyper - rất, quá mức
active– hyperactive (tính từ): rất sôi động, hoặc có năng lượng hơn bình thường
sensitive – hypersensitive (tính từ): rất nhạy cảm, buồn một cách dễ dàng bởi những việc người khác nói hoặc làm cho ban
market – hypermarket (danh từ): siêu thị rất lớn

ultra – quá mức, quá khỏi mức
conservative – ultra-conservative (tính từ): quá mức cổ điển hoặc lạc hậu
modern – ultra-modern (tính từ): rất thời trang hoặc hiện đại
trendy – ultra-trendy (adj): quá mức thời trang