PDA

View Full Version : thành ngữ và cách nói về màu sắc


hue
07-20-2009, 04:04 PM
Dưới đây là một số từ vựng, thành ngữ và cách nói về màu sắc


Red:

red tape
những quy tắc và quá trình xử lý chính thức mà có vẻ như không cần thiết và thường mất nhiều thời gian để hoàn tất
There's so much red tape involved in getting a visa. I can't believe they can't make it easier for us tourists.

Có nhiều thủ tục phiền hà có liên quan để xin thị thực. Tôi không thể hiểu họ không làm nó dễ dàng hơn cho những người du khách chúng tôi.

be on red alert
sẵn sàng để đối phó với một tình huống nguy hiểm bất ngờ
The army has been on red alert since the first bomb exploded.

Quân đội đã sẵn sàng đối phó khi quả bom đầu tiên nổ ra.

the red carpet
một tấm thảm dài, màu đỏ được trải ra để cho một vị khách quan trọng đi khi họ đến tham nơi nào đó
The film stars are all out tonight on the red carpet for the Oscar ceremony.

Những ngôi sao điện ảnh sẽ đi lên thảm đỏ vào tối nay để dự lễ Oscar.

Black:

a black box
một máy nhỏ mà ghi lại những thông tin về một máy bay trong suốt chuyến bay, và được sử dụng để tìm ra nguyên nhân của tai nạn

The aircraft's black box has been found and will be analysed by experts.

Chiếc hộp đen của máy bay đã được tìm thấy và sẽ được phân tích bởi các chuyên gia.

a black market
trao đổi bất hợp pháp những hàng hóa mà không được bán và mua, hoặc cái mà không đủ cho mọi người cần chúng

The tax on cigarettes is so high now that lots of people buy them on the black market.

Hiện tại, thuế của thuốc lá rất cao nên nhiều người mua chúng tại chợ đen.

black mark (thông dụng, thường số ít)
cái gì đó mà bạn đã làm sai hoặc thất bại mà ảnh hưởng về cách mọi người nghĩ về bạn

If I don't hand my homework in on time, it will be another black mark against me.

Nếu tôi không nộp bài tập về nhà đúng thời gian, nó sẽ là một dấu đen nữa cho tôi.

Yellow:

yellow
không dũng cảm, nhát gan

She's so yellow she wouldn't even look at the spider, let alone touch it.

Cô ta rất nhát gan đế nỗi không dám nhìn con nhện, đừng nói gì đến việc đụng nó.

a yellow card
tấm thẻ được trọng tài rút ra cho cầu thủ vì một lỗi nghiêm trọng trong một trận bóng

The ref gave her a yellow card for kicking another player.

Trọng tài phạt thẻ vàng cô ta vì đã đá cầu thủ khác.

Green:

a green card

một tấm giấy mà cho phép một người nước ngoài làm việc và sinh sống tại Hoa Kỳ

Although she's British, she's got a green card and can work in New York.

Mặc dù cô ta là người Anh, cô ta có thẻ xanh và có thể làm việc tại New York.

a green room
một căn phòng, ví dụ, trong một nhà hát hoặc truyền hình nơi những diễn viên hoặc khách có thể nghỉ ngơi trước và sau khi họ xuất hiện trên sân khấu hoặc Ti vi

After the show, the stars will relax with food and drink in the green room.

Sau buổi biểu diễn, các ngôi sao có thể nghĩ ngơi ăn uống tại phòng xanh.

give the green light to something

cho phép ai đó làm việc gì hoặc cái gì đó xảy ra

We got given the green light for the project to start next month.

Chúng tôi có được sự đồng ý cho dự án bắt đầu vào tháng tới.