hue
07-20-2009, 04:08 PM
Dưới đây là một số từ vựng mà liên quan đến việc nấu nướng và nhà bếp:
Dụng cụ và thiết bị
a knife
một dụng cụ cầm bằng tay, cơ bản để cắt thức ăn
a peeler
một dụng cụ cầm bằng tay được thiết kế một cách đặt biệt để loại bỏ vỏ từ hoa quả cụ như khoai tây
a spatula
một dụng cụ mỏng – đôi khi làm bằng gỗ - được sử dụng để lấy thức ăn từ một cái nồi
a strainer / sieve
một dụng cụ được sử dụng để loại bỏ nước từ thức ăn. Nó có hình như một cái tô, với nhiều lỗ để nước có thể chảy qua
a saucepan
một cái chảo bằng kim loại cơ bản mà thường được sử dụng để nấu thức ăn trong nước nóng
a lid
cái nắp của cái chảo
a frying pan
một cái nồi nông mà thường được sử dụng để nấu thức ăn với một ít dầu nóng
a wok
một cái nồi sâu mà thường được sử dụng tại các quốc gia Đông Á
a cooker
một cái máy mà mang lại sức nóng để nấu ăn; nó được cấp năng lượng bởi điện hoặc ga
an oven
một phần của một cái lò. Nó có hình dạng như cái hộp phần của cái lò, mà bạn mở ra giống như một cái tủ, và để thức ăn vào bên trong để nấu nó ở nhiệt độ cao
a hob
phần trên của một cái lò, nơi bạn nấu với các nồi và chảo
Nấu nướng
to peel ( rau quả)
loại bỏ vỏ từ rau quả, như khoai tây
to chop (hành tây)
sử dụng dao để cắt thức ăn thành những miếng nhỏ
to slice ( dưa leo)
cắt thức ăn theo cách cẩn thận để bạn tạo những miếng mỏng
to dice (cà rốt)
cắt thức ăn thành những miếng có hình khối nhỏ
to boil ( trứng)
nấu thức ăn trong nước rất nóng,
to simmer
(100 degrees C) nấu thức ăn trong nước nóng, nhưng dưới nhiệt độ sôi (100 degrees C)
to bake (bánh)
nấu thức ăn trong một cái lò nướng
to fry ( xúc xích)
nấu thức ăn trong dầu nóng, thường trong một cái xanh hoặc chảo
to roast ( một ít thịt bò)
nấu thịt, với một ít dầu, ở nhiệt độ cao trong một cái lò
Linh tinh
ingredients
các loại khác nhau của thức ăn mà bạn cần để nấu một món
a recipe
lời hướng dẫn về cách nấu cái gì đó
an apron
một vật của quần áo mà bạn mặc để bảo vệ áo quần của bạn
a cook
một người chuẩn bị thức ăn và làm một bữa ăn…
a chef
Chúng ta sử dụng từ này để chỉ về một người nấu ăn chuyên nghiệp làm việc trong nhà hàng
Dụng cụ và thiết bị
a knife
một dụng cụ cầm bằng tay, cơ bản để cắt thức ăn
a peeler
một dụng cụ cầm bằng tay được thiết kế một cách đặt biệt để loại bỏ vỏ từ hoa quả cụ như khoai tây
a spatula
một dụng cụ mỏng – đôi khi làm bằng gỗ - được sử dụng để lấy thức ăn từ một cái nồi
a strainer / sieve
một dụng cụ được sử dụng để loại bỏ nước từ thức ăn. Nó có hình như một cái tô, với nhiều lỗ để nước có thể chảy qua
a saucepan
một cái chảo bằng kim loại cơ bản mà thường được sử dụng để nấu thức ăn trong nước nóng
a lid
cái nắp của cái chảo
a frying pan
một cái nồi nông mà thường được sử dụng để nấu thức ăn với một ít dầu nóng
a wok
một cái nồi sâu mà thường được sử dụng tại các quốc gia Đông Á
a cooker
một cái máy mà mang lại sức nóng để nấu ăn; nó được cấp năng lượng bởi điện hoặc ga
an oven
một phần của một cái lò. Nó có hình dạng như cái hộp phần của cái lò, mà bạn mở ra giống như một cái tủ, và để thức ăn vào bên trong để nấu nó ở nhiệt độ cao
a hob
phần trên của một cái lò, nơi bạn nấu với các nồi và chảo
Nấu nướng
to peel ( rau quả)
loại bỏ vỏ từ rau quả, như khoai tây
to chop (hành tây)
sử dụng dao để cắt thức ăn thành những miếng nhỏ
to slice ( dưa leo)
cắt thức ăn theo cách cẩn thận để bạn tạo những miếng mỏng
to dice (cà rốt)
cắt thức ăn thành những miếng có hình khối nhỏ
to boil ( trứng)
nấu thức ăn trong nước rất nóng,
to simmer
(100 degrees C) nấu thức ăn trong nước nóng, nhưng dưới nhiệt độ sôi (100 degrees C)
to bake (bánh)
nấu thức ăn trong một cái lò nướng
to fry ( xúc xích)
nấu thức ăn trong dầu nóng, thường trong một cái xanh hoặc chảo
to roast ( một ít thịt bò)
nấu thịt, với một ít dầu, ở nhiệt độ cao trong một cái lò
Linh tinh
ingredients
các loại khác nhau của thức ăn mà bạn cần để nấu một món
a recipe
lời hướng dẫn về cách nấu cái gì đó
an apron
một vật của quần áo mà bạn mặc để bảo vệ áo quần của bạn
a cook
một người chuẩn bị thức ăn và làm một bữa ăn…
a chef
Chúng ta sử dụng từ này để chỉ về một người nấu ăn chuyên nghiệp làm việc trong nhà hàng