PDA

View Full Version : Từ vựng về TRÁI CÂY


ngoctruong92
07-29-2010, 06:26 PM
1. Avocado : Bơ
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Sapôchê
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon : Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây
41. star fruit : khế
42. persimmon : hồng
43. tamarind : me
44. mangosteen :măng cụt
45. jujube : táo ta
46. dates : quả chà là
47. green almonds : quả hạnh xanh
48. passion-fruit :quả lạc tiên
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
50. citron : quả thanh yên
51. kumquat : quả quất vàng
52. currant : nho Hy Lạp
53. dates: quả chà là
54. loquat: quả sơn trà Nhật Bản
;)

haiminh888
08-01-2010, 12:49 PM
co hinh anh thi tot hon

nhocpai
09-20-2010, 10:33 PM
co hinh anh thi tot hon

mình đồng ý, học bằng hình ảnh dễ nhớ hơn

tranphuong195
10-25-2010, 01:48 AM
Đúng rùi...có cách gì học cho nhanh nhớ..Bây giờ bạn vừa đi chợ mua hoa quả vừa cầm những từ vừa học đi thì rất nhanh thuộc. Cách thứ hai là các bạn đặt các từ mới vào ngữ cảnh cụ thể. Ví dụ bạn có thể kết hợp màu sắc và các loại quả.EX : The grapes are purple...anh more another exs. Các bạn hãy sáng tạo cách học của mình nhé.