congaicuadongque
08-26-2010, 07:30 AM
Tình bạn với tất cả các chữ cái
(A)ccepts you as you are- Chấp nhận con người thật của bạn
(B)elieves in “you” – Luôn tin tưởng bạn
(C)alls you just to say “Hi”- Điện thoại cho bạn chỉ để nói “xin chào”
(D)oesn’t give up on you- Không bỏ rơi bạn
(E)nvisions the whole of you- Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ
(F)orgives your mistakes- Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm
(G)ives unconditionally- Cho đi vô điều kiện
(H)elps you- Giúp đỡ bạn
(I)nvites you over- Luôn lôi cuốn bạn
(J)ust “be” with you- Tỏ ra “ xứng đáng” với bạn
(K)eep you close at heart- Trân trọng bạn
(L)oves you for who are- Yêu quý bạn bởi con người thật của bạn
(M)akes a difference in your life- Tạo ra sự khác biệt trong đời bạn
(N)ever judge- Không bao giờ phán xét bạn
(O)ffers support- Là nơi nương tựa cho bạn
(P)icks you up- Vực bạn dậy khi bạn suy sụp
(Q)uiets you tears- Làm dịu đi những giọt nước mắt của bạn
(R)aises you spirits- Giúp bạn phấn chấn hơn
(S)ays nice thing about you- Nói những điều tốt đẹp về bạn
(T)ells you the trust when you need to hear it- Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần
(U)nderstands you- Hiểu được bạn
(W)alks beside you- Sáng bước cùng bạn
(X)-amines your head injuries- “Bắt mạch được những chuyện khiến bạn đau đầu
(Y)ells when you won’t listen- Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe
(Z)aps you back to reality- Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước
sưu tầm
(A)ccepts you as you are- Chấp nhận con người thật của bạn
(B)elieves in “you” – Luôn tin tưởng bạn
(C)alls you just to say “Hi”- Điện thoại cho bạn chỉ để nói “xin chào”
(D)oesn’t give up on you- Không bỏ rơi bạn
(E)nvisions the whole of you- Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ
(F)orgives your mistakes- Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm
(G)ives unconditionally- Cho đi vô điều kiện
(H)elps you- Giúp đỡ bạn
(I)nvites you over- Luôn lôi cuốn bạn
(J)ust “be” with you- Tỏ ra “ xứng đáng” với bạn
(K)eep you close at heart- Trân trọng bạn
(L)oves you for who are- Yêu quý bạn bởi con người thật của bạn
(M)akes a difference in your life- Tạo ra sự khác biệt trong đời bạn
(N)ever judge- Không bao giờ phán xét bạn
(O)ffers support- Là nơi nương tựa cho bạn
(P)icks you up- Vực bạn dậy khi bạn suy sụp
(Q)uiets you tears- Làm dịu đi những giọt nước mắt của bạn
(R)aises you spirits- Giúp bạn phấn chấn hơn
(S)ays nice thing about you- Nói những điều tốt đẹp về bạn
(T)ells you the trust when you need to hear it- Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần
(U)nderstands you- Hiểu được bạn
(W)alks beside you- Sáng bước cùng bạn
(X)-amines your head injuries- “Bắt mạch được những chuyện khiến bạn đau đầu
(Y)ells when you won’t listen- Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe
(Z)aps you back to reality- Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước
sưu tầm