do
07-23-2009, 10:15 AM
TỪ VỰNG VỀ SƠN
types of paint and colours
undercoat:
Một loại sơn mà bạn sơn trên tường đầu tiên, trước khi bạn sơn lớp màu. Bạn thường sử dụng sơn lót nếu bạn muốn sơn phủ tường có màu sơn đậm bằng một màu sơn nhạt.
Sơn lót thường là màu trắng hoặc màu kem.
We need to put some undercoat on this red wall if we don't want the white paint to end up looking pink!
Chúng ta cần phủ một lớp sơn lót trên tường màu đỏ nếu chúng ta không muốn sơn trắng trở thành màu hồng.
matt:
một loại sơn mà không sáng bóng
Do you want matt or gloss paint?
Anh cần sơn mờ hay sơn bóng?
gloss:
một loại sơn mà có bề ngoài sáng bóng hoặc mịn
I don't want this wall to have a dull finish. I think gloss paint will work much better than matt.
Tôi không muốn bức tường này có màu tối. Tôi nghĩ sơn bóng sẽ nhìn đẹp hơn là sơn mờ.
a primary colour:
đỏ, vàng hoặc xanh dương. Những màu này có thể trộn với nhau bằng nhiều cách khác nhau để tạo ra những màu khác
Children often like bright primary colours but I like more subtle colours.
Trẻ em thường thích những màu chính nhưng tôi thích những màu nhạt hơn.
a pastel colour:
màu nhạt và dịu (hồng hoặc vàng nhạt, ví dụ)
My teenager daughter wants her bedroom decorated in pastel shades of pink and lilac.
Đứa con gái thiếu niên của tôi muốn phòng ngủ của nó trang hòang bằng những màu dịu của hồng và hoa cà.
earth tones:
những màu tối đậm mà có màu nâu
I want strong primary colours but he's more into browns and oranges and all those earth tones.
Tôi muốn những màu chính nóng nhưng anh ta muốn nghiêng về màu nâu và cam hơn và đó là những màu có tông đất.
Thiết bị mà chúng ta sử dụng với sơn
A brush / a paintbrush:
một dụng cụ với những sợi long cứng, nhựa hoặc dây gắn với một tay cầm bằng gỗ hoặc nhựa, dung để sơn
We need a thick brush for the walls and then a small one for around the light switch.
Chúng ta cần một chiếc cọ sơn dày cho tường và sau đó một cọ nhỏ để sơn quanh ổ cắm điện
a roller:
một dụng cụ có một trục lăn cao su xốp được gắn vào một cây gỗ hoặc nhựa dùng để sơn tường, những khu vực lớn hoặc cao
We'll need to use the roller to paint the ceiling.
Chúng tôi sẽ cần sử dụng một rulô để sơn trần
paint stripper:
chất lỏng được sử dụng xóa sơn cũ từ những mặt gỗ (ví dụ, cửa)
First we'll use the paint stripper to get rid of all the old paint, then we'll redo the doors a lovely sky-blue gloss.
Đầu tiên, chúng tôi sẽ sử dụng chất tẩy để xóa tất cả lớp sơn cũ, sau đó chúng tôi sẽ sơn những cánh cửa bằng màu xanh dương bóng đẹp.
a colour chart:
một tấm giấy hoặc bìa cứng trình bày những mẫu nhỏ của những màu khác nhau mà giúp bạn chọn thùng sơn để mua
I don't know exactly what shade of blue to paint this room. Which blue on this colour chart do you think looks best?
Tôi không biết chính xác tông màu xanh nào để sơn phòng này. Màu xanh nào của bảng màu anh cho là đẹp nhất?
Những thành ngữ và mệnh đề về painting
to paint a rosy / bleak picture:
diễn tả cái gì đó bằng cách cụ thể, hoặc rất khả quan (rosy) hoặc bi quan (bleak)
The boss painted a rosy picture of the firm's future, saying it would be making bigger and bigger profits over the next 10 years.
Xếp vẽ về một bức tranh khả quan của tương lai công ty, nói rằng nó sẽ tạo lợi nhuận ngày càng nhiều trong vòng 10 năm tới.
She always paints such a gloomy picture. She's so sure that global warming, wars and famine are the only things in store for all of us.
Cô ta luôn vẽ một bức tranh bi quan. Cô ta chắc chắn rằng sự nóng dần trái đất, chiến tranh và nạn đói là điều duy nhất cho tất cả chúng ta.
to paint the town / to paint the town red:
đi chơi và bản thân hưởng thụ (thường uống rượi, nhảy múa và vui vẻ) thường để ăn mừng cái gì đó
When she heard that she'd passed all her exams, she went out with her friends and painted the town red. She didn't get home till 3 in the morning!
Khi cô ta biết tin rằng mình đã đậu tất cả các môn thi, cô ta đã đi chơi với bạn bè và ăn mừng. Cô ta đã không về đến nhà tận 3 giờ sáng!
to watch paint dry (thường được sử dụng một cách hài hước):
được sử dụng để nói về một hoạt động mà bạn cho rằng là buồn tẻ
I'd rather watch paint dry than play computer games. They so boring!
Tôi chẳng thà ngồi không hơn là chơi trò chơi vi tính. Chúng thật buồn tẻ!
types of paint and colours
undercoat:
Một loại sơn mà bạn sơn trên tường đầu tiên, trước khi bạn sơn lớp màu. Bạn thường sử dụng sơn lót nếu bạn muốn sơn phủ tường có màu sơn đậm bằng một màu sơn nhạt.
Sơn lót thường là màu trắng hoặc màu kem.
We need to put some undercoat on this red wall if we don't want the white paint to end up looking pink!
Chúng ta cần phủ một lớp sơn lót trên tường màu đỏ nếu chúng ta không muốn sơn trắng trở thành màu hồng.
matt:
một loại sơn mà không sáng bóng
Do you want matt or gloss paint?
Anh cần sơn mờ hay sơn bóng?
gloss:
một loại sơn mà có bề ngoài sáng bóng hoặc mịn
I don't want this wall to have a dull finish. I think gloss paint will work much better than matt.
Tôi không muốn bức tường này có màu tối. Tôi nghĩ sơn bóng sẽ nhìn đẹp hơn là sơn mờ.
a primary colour:
đỏ, vàng hoặc xanh dương. Những màu này có thể trộn với nhau bằng nhiều cách khác nhau để tạo ra những màu khác
Children often like bright primary colours but I like more subtle colours.
Trẻ em thường thích những màu chính nhưng tôi thích những màu nhạt hơn.
a pastel colour:
màu nhạt và dịu (hồng hoặc vàng nhạt, ví dụ)
My teenager daughter wants her bedroom decorated in pastel shades of pink and lilac.
Đứa con gái thiếu niên của tôi muốn phòng ngủ của nó trang hòang bằng những màu dịu của hồng và hoa cà.
earth tones:
những màu tối đậm mà có màu nâu
I want strong primary colours but he's more into browns and oranges and all those earth tones.
Tôi muốn những màu chính nóng nhưng anh ta muốn nghiêng về màu nâu và cam hơn và đó là những màu có tông đất.
Thiết bị mà chúng ta sử dụng với sơn
A brush / a paintbrush:
một dụng cụ với những sợi long cứng, nhựa hoặc dây gắn với một tay cầm bằng gỗ hoặc nhựa, dung để sơn
We need a thick brush for the walls and then a small one for around the light switch.
Chúng ta cần một chiếc cọ sơn dày cho tường và sau đó một cọ nhỏ để sơn quanh ổ cắm điện
a roller:
một dụng cụ có một trục lăn cao su xốp được gắn vào một cây gỗ hoặc nhựa dùng để sơn tường, những khu vực lớn hoặc cao
We'll need to use the roller to paint the ceiling.
Chúng tôi sẽ cần sử dụng một rulô để sơn trần
paint stripper:
chất lỏng được sử dụng xóa sơn cũ từ những mặt gỗ (ví dụ, cửa)
First we'll use the paint stripper to get rid of all the old paint, then we'll redo the doors a lovely sky-blue gloss.
Đầu tiên, chúng tôi sẽ sử dụng chất tẩy để xóa tất cả lớp sơn cũ, sau đó chúng tôi sẽ sơn những cánh cửa bằng màu xanh dương bóng đẹp.
a colour chart:
một tấm giấy hoặc bìa cứng trình bày những mẫu nhỏ của những màu khác nhau mà giúp bạn chọn thùng sơn để mua
I don't know exactly what shade of blue to paint this room. Which blue on this colour chart do you think looks best?
Tôi không biết chính xác tông màu xanh nào để sơn phòng này. Màu xanh nào của bảng màu anh cho là đẹp nhất?
Những thành ngữ và mệnh đề về painting
to paint a rosy / bleak picture:
diễn tả cái gì đó bằng cách cụ thể, hoặc rất khả quan (rosy) hoặc bi quan (bleak)
The boss painted a rosy picture of the firm's future, saying it would be making bigger and bigger profits over the next 10 years.
Xếp vẽ về một bức tranh khả quan của tương lai công ty, nói rằng nó sẽ tạo lợi nhuận ngày càng nhiều trong vòng 10 năm tới.
She always paints such a gloomy picture. She's so sure that global warming, wars and famine are the only things in store for all of us.
Cô ta luôn vẽ một bức tranh bi quan. Cô ta chắc chắn rằng sự nóng dần trái đất, chiến tranh và nạn đói là điều duy nhất cho tất cả chúng ta.
to paint the town / to paint the town red:
đi chơi và bản thân hưởng thụ (thường uống rượi, nhảy múa và vui vẻ) thường để ăn mừng cái gì đó
When she heard that she'd passed all her exams, she went out with her friends and painted the town red. She didn't get home till 3 in the morning!
Khi cô ta biết tin rằng mình đã đậu tất cả các môn thi, cô ta đã đi chơi với bạn bè và ăn mừng. Cô ta đã không về đến nhà tận 3 giờ sáng!
to watch paint dry (thường được sử dụng một cách hài hước):
được sử dụng để nói về một hoạt động mà bạn cho rằng là buồn tẻ
I'd rather watch paint dry than play computer games. They so boring!
Tôi chẳng thà ngồi không hơn là chơi trò chơi vi tính. Chúng thật buồn tẻ!