do
07-23-2009, 10:20 AM
TỪ VỰNG VỀ NHA KHOA
Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến nha khoa và răng miệng.
Những người làm trong ngành nha khoa
a dentist
người mà có công việc là điều trị và chăm sóc răng miệng của bệnh nhân
a receptionist
người mà đặt những cuộc hẹn, chào hỏi bệnh nhân và làm công việc giấy tờ của người nha sĩ (hoặc các công việc khác)
a dental hygienist
người mà làm việc với một nha sĩ và vệ sinh răng cho bệnh nhân để chúng mạnh khỏe
an oral surgeon
người bác sĩ làm việc trong bệnh viện và là người giải phẩu răng hàm của bệnh nhân
Giữ cho răng bạn khỏe mạnh
floss
vệ sinh các vùng giữa các răng bằng cách sử dụng chỉ nha khoa (một loại chỉ) mà giúp làm ngưng mảng bẩn bám vào răng
You should floss between you teeth to keep your teeth healthy.
Bạn nên sử dụng chỉ cho răng để giữ chúng mạnh khỏe.
clean/ brush
sử dụng bàn chải và kem đánh răng để vệ sinh răng và nưới
I clean my teeth three times a day (once after each main meal).
Tôi vệ sinh răng ba lần mỗi ngày (một lần sau mỗi bữa ăn).
rinse with / use mouthwash
chế một chất lỏng đặc biệt vào miệng nhưng nhả ra thay vì nuốt nó vào. Chất lỏng (nước súc miệng) giúp giữ cho miệng bạn sạch và có mùi thơm
There was so much garlic in that pizza, I'll need to use a lot of mouthwash if I've got any chance of kissing her!
Có rất nhiều tỏi trong bánh pizza đó, tôi sẽ phải sử dụng nhiều nước súc miệng nếu tôi có cơ hội hôn cô ấy!
Vấn đề với răng miệng
plaque (danh từ, không đếm được)
một chất gồm có vi khuẩn mà hình thành trên bề mặt của răng
If you don't brush your teeth properly and regularly, plaque will build up on them.
Nếu con không đánh răng một cách đúng đắn và thường xuyên, mảng sẽ bám vào răng.
decay (danh từ, không đếm được)
sự hư hại dần theo thời gian
She eats so many sweets and never goes to the dentist so it's no surprise she's got so much tooth decay.
Cô ta ăn quá nhiều kẹo và không bao giờ đến nha sĩ nên không ngạc nhiên khi cô bị sâu răng nhiều.
a cavity
một lỗ trên răng (do bị sâu răng)
I've got to get a filling because I've got a cavity in one of my back teeth.
Tôi phải đi trám răng bởi vì tôi có lỗ sâu răng trên một trong những chiếc răng sau.
Những phương pháp mà nha sĩ giúp những bệnh nha khoa
a filling
cái mà nha sĩ sử dụng để trám vào lỗ sâu (hoặc lỗ hổng) trong răng của bạn.
Khalid went to the dentist because his filling fell out and he needed to get another one.
Khalid đi đến nha sĩ bởi vì miếng trám của anh ta bị rơi ra và anh ta cần miếng trám khác.
dentures / false teeth
những chiếc răng được làm ra được gắn vào một miếng nhựa nhỏ hoặc nguyên liệu tương tự, để gắn vào bên trong miệng của bạn, nếu bạn không có răng thật.
I always laugh when I see my granddad without his false teeth. He looks like a baby when he smiles and all you see is his gums.
Tôi luôn cười khi tôi thấy ông tôi không có răng giả. Ông nhìn giống như một em bé khi ông cười và tất cả bạn nhìn thấy là nưới.
a bridge
một miếng bằng vật liệu mà có một hoặc nhiều răng nhân tạo (hoặc giả) và được giữ cố định bằng cách gắn vào răng thiệt gần răng giả.
After she lost a tooth in an accident, she had a bridge put in. You couldn't tell which was her tooth and which one was the false one.
Sau khi cô ta bị mất một cái răng trong tai nạn, cô ta có một miếng cầu gắn vào đó. Bạn không thể phân biệt cái nào là răng thiệt và cái nào là răng giả.
a crown (danh từ)
một miếng nhân tạo bằng vật liệu mà được sử dụng để che răng hư
When he chipped his front tooth, the dentist gave him a crown.
Khi anh ta bị mẻ chiếc răng trước, nha sĩ làm cho anh một miếng trám.
crown (động từ)
đặt một miếng trám trên một chiếc răng hỏng
He fell off his bike and broke both his front teeth. So he had to get them crowned.
Anh ta ngã từ chiếc xe đạp và làm gãy những chiếc răng trước. Vì thế anh ta phải đi trám lại chúng.
Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến nha khoa và răng miệng.
Những người làm trong ngành nha khoa
a dentist
người mà có công việc là điều trị và chăm sóc răng miệng của bệnh nhân
a receptionist
người mà đặt những cuộc hẹn, chào hỏi bệnh nhân và làm công việc giấy tờ của người nha sĩ (hoặc các công việc khác)
a dental hygienist
người mà làm việc với một nha sĩ và vệ sinh răng cho bệnh nhân để chúng mạnh khỏe
an oral surgeon
người bác sĩ làm việc trong bệnh viện và là người giải phẩu răng hàm của bệnh nhân
Giữ cho răng bạn khỏe mạnh
floss
vệ sinh các vùng giữa các răng bằng cách sử dụng chỉ nha khoa (một loại chỉ) mà giúp làm ngưng mảng bẩn bám vào răng
You should floss between you teeth to keep your teeth healthy.
Bạn nên sử dụng chỉ cho răng để giữ chúng mạnh khỏe.
clean/ brush
sử dụng bàn chải và kem đánh răng để vệ sinh răng và nưới
I clean my teeth three times a day (once after each main meal).
Tôi vệ sinh răng ba lần mỗi ngày (một lần sau mỗi bữa ăn).
rinse with / use mouthwash
chế một chất lỏng đặc biệt vào miệng nhưng nhả ra thay vì nuốt nó vào. Chất lỏng (nước súc miệng) giúp giữ cho miệng bạn sạch và có mùi thơm
There was so much garlic in that pizza, I'll need to use a lot of mouthwash if I've got any chance of kissing her!
Có rất nhiều tỏi trong bánh pizza đó, tôi sẽ phải sử dụng nhiều nước súc miệng nếu tôi có cơ hội hôn cô ấy!
Vấn đề với răng miệng
plaque (danh từ, không đếm được)
một chất gồm có vi khuẩn mà hình thành trên bề mặt của răng
If you don't brush your teeth properly and regularly, plaque will build up on them.
Nếu con không đánh răng một cách đúng đắn và thường xuyên, mảng sẽ bám vào răng.
decay (danh từ, không đếm được)
sự hư hại dần theo thời gian
She eats so many sweets and never goes to the dentist so it's no surprise she's got so much tooth decay.
Cô ta ăn quá nhiều kẹo và không bao giờ đến nha sĩ nên không ngạc nhiên khi cô bị sâu răng nhiều.
a cavity
một lỗ trên răng (do bị sâu răng)
I've got to get a filling because I've got a cavity in one of my back teeth.
Tôi phải đi trám răng bởi vì tôi có lỗ sâu răng trên một trong những chiếc răng sau.
Những phương pháp mà nha sĩ giúp những bệnh nha khoa
a filling
cái mà nha sĩ sử dụng để trám vào lỗ sâu (hoặc lỗ hổng) trong răng của bạn.
Khalid went to the dentist because his filling fell out and he needed to get another one.
Khalid đi đến nha sĩ bởi vì miếng trám của anh ta bị rơi ra và anh ta cần miếng trám khác.
dentures / false teeth
những chiếc răng được làm ra được gắn vào một miếng nhựa nhỏ hoặc nguyên liệu tương tự, để gắn vào bên trong miệng của bạn, nếu bạn không có răng thật.
I always laugh when I see my granddad without his false teeth. He looks like a baby when he smiles and all you see is his gums.
Tôi luôn cười khi tôi thấy ông tôi không có răng giả. Ông nhìn giống như một em bé khi ông cười và tất cả bạn nhìn thấy là nưới.
a bridge
một miếng bằng vật liệu mà có một hoặc nhiều răng nhân tạo (hoặc giả) và được giữ cố định bằng cách gắn vào răng thiệt gần răng giả.
After she lost a tooth in an accident, she had a bridge put in. You couldn't tell which was her tooth and which one was the false one.
Sau khi cô ta bị mất một cái răng trong tai nạn, cô ta có một miếng cầu gắn vào đó. Bạn không thể phân biệt cái nào là răng thiệt và cái nào là răng giả.
a crown (danh từ)
một miếng nhân tạo bằng vật liệu mà được sử dụng để che răng hư
When he chipped his front tooth, the dentist gave him a crown.
Khi anh ta bị mẻ chiếc răng trước, nha sĩ làm cho anh một miếng trám.
crown (động từ)
đặt một miếng trám trên một chiếc răng hỏng
He fell off his bike and broke both his front teeth. So he had to get them crowned.
Anh ta ngã từ chiếc xe đạp và làm gãy những chiếc răng trước. Vì thế anh ta phải đi trám lại chúng.