huett
07-24-2009, 04:52 PM
A : Hell o, can I speak to Amanda please? Chào, xin cho tôi nói chuyện với Amanda?
B: Speaking (= This is Amanda speaking here). Tôi đang nói chuyện (= Đây là Amanda đang nói chuyện).
A : Hi, is Andy there? Chào, Andy có đó không?
B: Hang on a nd I' ll get him for you . Chờ một chút và tôi sẽ gọi anh ta dùm bạn.
A : Good morning, can you put me through to your sales team please? Chào buổi sáng, xin vui lòng cho tôi nói chuyện với bộ phận bán hàng?
B: Certainly. Just hold the line please. / I 'll just put you on hold for a moment . Vâng. Xin vui lòng chờ trong giây lát/ Tôi sẽ chuyển máy cho anh/chị trong giây lát.
A : Is that John ? Đó có phải là John không?
B: Who's calling please? Xin hỏi ai đang nói chuyện đầu dây?
A : I t ' s F i o n a. Đây là Fiona.
A : Hello Grace here. How can I help you ? Chào, đây là Grace. Tôi có giúp anh/chị như thế nào?
Khi ai đó vắng mặt
A : H ello , ca n I speak to Gina ? Chào, tôi có thể nói chuyện với Gina không?
B: I 'm sorry she's not in . Can I take a message? Xin lỗi là cô ta không có đây. Anh/chị có thể để lại lời nhắn không?
A : Yes p l e a se. Can you tell her that I 'll meet her a t 7.3 0 not 8 at the cinema ? Vâng, làm ơn. Xin vui lòng nói với cô ấy là tôi sẽ gặp cô ấy lúc 7.30 chứ không phải là 8.00 tại rạp chiếu phim.
A : Can I speak to Andy please? Xin vuil lòng cho tôi nói chuyện với Andy?
A : I ' m s orry he's not at his desk . Would you li ke to leave a message? Xin lỗi, anh ta không có mặt tại bàn làm việc. Anh/chị có muốn để lại lời nhắn?
B: No that's O K , bye then.Không cần thiết. Tạm biệt.
Nói chuyện với tiếp tân hoặc tổng đài viên
A : Can you put me through to Ma rk's off ice? Anh/chị có thể nối máy cho tôi với văn phòng của Mark không?
B: I 'm sorry the line's busy . Do you want to hold ? Xin lỗi, máy đang bận. Anh/chị có muốn chờ không?
A : No , I'll try ag ain l ater. Không, tôi sẽ gọi lại sau.
A : Ca n I have extension 39 7 please? Tôi muốn nói chuyện với máy số 397?
B: I 'll put you through . It's ri ngi ng for you n ow. Tôi sẽ nối máy cho anh/chị. Máy đang reo.
Chấm dứt cuộc gọi
A : I 'm sorry he's no there right now. Tôi xin lỗi anh ta không có mặt tại đây.
B: OK, I' ll call back later . Bye Vâng. Tôi sẽ gọi lại sau. Tạm biệt.
A : Bye. Tạm biệt.
A : W ell tha n ks for that . Bye then . Tuyệt, cám ơn về tất cả. Tạm biệt nhé.
B: Bye. Tạm biệt.
Phúc đáp
B: Speaking (= This is Amanda speaking here). Tôi đang nói chuyện (= Đây là Amanda đang nói chuyện).
A : Hi, is Andy there? Chào, Andy có đó không?
B: Hang on a nd I' ll get him for you . Chờ một chút và tôi sẽ gọi anh ta dùm bạn.
A : Good morning, can you put me through to your sales team please? Chào buổi sáng, xin vui lòng cho tôi nói chuyện với bộ phận bán hàng?
B: Certainly. Just hold the line please. / I 'll just put you on hold for a moment . Vâng. Xin vui lòng chờ trong giây lát/ Tôi sẽ chuyển máy cho anh/chị trong giây lát.
A : Is that John ? Đó có phải là John không?
B: Who's calling please? Xin hỏi ai đang nói chuyện đầu dây?
A : I t ' s F i o n a. Đây là Fiona.
A : Hello Grace here. How can I help you ? Chào, đây là Grace. Tôi có giúp anh/chị như thế nào?
Khi ai đó vắng mặt
A : H ello , ca n I speak to Gina ? Chào, tôi có thể nói chuyện với Gina không?
B: I 'm sorry she's not in . Can I take a message? Xin lỗi là cô ta không có đây. Anh/chị có thể để lại lời nhắn không?
A : Yes p l e a se. Can you tell her that I 'll meet her a t 7.3 0 not 8 at the cinema ? Vâng, làm ơn. Xin vui lòng nói với cô ấy là tôi sẽ gặp cô ấy lúc 7.30 chứ không phải là 8.00 tại rạp chiếu phim.
A : Can I speak to Andy please? Xin vuil lòng cho tôi nói chuyện với Andy?
A : I ' m s orry he's not at his desk . Would you li ke to leave a message? Xin lỗi, anh ta không có mặt tại bàn làm việc. Anh/chị có muốn để lại lời nhắn?
B: No that's O K , bye then.Không cần thiết. Tạm biệt.
Nói chuyện với tiếp tân hoặc tổng đài viên
A : Can you put me through to Ma rk's off ice? Anh/chị có thể nối máy cho tôi với văn phòng của Mark không?
B: I 'm sorry the line's busy . Do you want to hold ? Xin lỗi, máy đang bận. Anh/chị có muốn chờ không?
A : No , I'll try ag ain l ater. Không, tôi sẽ gọi lại sau.
A : Ca n I have extension 39 7 please? Tôi muốn nói chuyện với máy số 397?
B: I 'll put you through . It's ri ngi ng for you n ow. Tôi sẽ nối máy cho anh/chị. Máy đang reo.
Chấm dứt cuộc gọi
A : I 'm sorry he's no there right now. Tôi xin lỗi anh ta không có mặt tại đây.
B: OK, I' ll call back later . Bye Vâng. Tôi sẽ gọi lại sau. Tạm biệt.
A : Bye. Tạm biệt.
A : W ell tha n ks for that . Bye then . Tuyệt, cám ơn về tất cả. Tạm biệt nhé.
B: Bye. Tạm biệt.
Phúc đáp