PDA

View Full Version : Từ vựng về trà


huett
07-24-2009, 04:54 PM
Tea

ordinary tea / plain tea / builders' tea

trà đen mà thường được uống tại Anh (và châu Âu), làm từ lá của cây trà

green tea

trà có màu nhạt hơn mà thường được uống tại Trung quốc và Nhật, làm từ lá của cây trà

herbal tea

trà được làm từ hoa hoặc lá khô hoặc tươi (thường loại trà này không có chất caffeine trong đó)

decaffeinated tea

trà mà được xử lý để chất caffeine (một chất hoá học trong cà phê hoặc trà) đã được loại bỏ

Coffee verbs

brew

pha một ly hoặc bình cà phê (hoặc trà)

grind

bỏ hạt cà phê vào một máy để xay chúng nhuyễn thành bột mà có thể được sử dụng để làm cà phê lọc, đặc...