tiamo
08-10-2009, 10:58 AM
Dưới đây là một số mô tả về các cách nấu trứng, cũng như những mệnh đề và thành ngữ về trứng.
Các cách chế biến trứng
boiled
Đặt một cái trứng vào một chiếc xoong nhỏ có nước. Nấu nước sôi lên và luộc trứng trong 3 phút (dành cho trứng luộc mềm) hoặc 7 phút (dành cho trứng luộc cứng)
I like my boiled eggs not too soft and not too hard.
Tôi thích trứng luộc không quá mềm và không quá cứng.
fried
Cho một ít dầu vào chảo. Đập vỡ trứng cho trứng vào chảo và chiên trong vài phút
Do you fancy a fried egg for breakfast?
Con muốn ăn trứng chiên cho bữa sáng không?
scrambled
Đập vỡ 2 hoặc 3 trứng vào một cái tô nhỏ. Đánh trứng bằng một cái nĩa. Cho dầu hoặc bơ vào một cái chảo nhỏ và đổ trứng vào chảo. Dùng một cái muỗng gỗ để trộn trứng trong khi chúng đang sôi
He always has scrambled eggs on toast for breakfast.
Anh ta luôn ăn trứng chiên nhão với bánh mì nướng cho bữa sáng.
Các cách mô tả trứng
yolk
phần đỏ của một cái trứng (khác với phần trắng, cái mà đơn giản được gọi là lòng trắng của trứng hoặc lòng trắng)
To make meringues, you need to separate the yolks from the whites of 6 eggs and use only the whites.
Để làm bánh trứng đường, bạn cần tách lòng đỏ khỏi những lòng trắng của 6 cái trứng và chỉ sử dụng lòng trắng thôi.
runny
Các trứng chiên nhão hoặc trứng chiên có thể được mô tả như "runny". Nó có nghĩa là trứng vẫn còn có một ít chất lỏng trong nó
Tim thought the eggs were a little bit runny.
Tim cho rằng trứng vẫn còn hơi chảy mềm.
dry
đối lập với chảy mềm
How do you like your eggs - dry or runny?
Con muốn trứng như thế nào - khô hoặc chảy mềm?
sunny side up
Một quả trứng có thể là 'sunny side up'. Nó có nghĩa là bạn chỉ chiên trứng một bề và dọn lên bàn vì thế bạn có thể thấy lòng trắng bên ngoài và lòng đỏ ở chính giữa.
Here are your eggs - sunny side up.
Đây là trứng của con - trứng chiên ốp la.
Các thành ngữ về trứng
you have to break a few eggs (to make an omelette)
một số điều tiêu cực sẽ có xảy ra để có được một kết quả tích cực
I know it will mean some people are going to lose their jobs but we have to break a few eggs if the company is going to survive in this competitive market.
Tôi biết nó sẽ có nghĩa là một số người sẽ mất việc làm nhưng chúng ta phải chấp nhận điều này nếu công ty muốn tồn tại trong thị trường cạnh tranh này.
to walk on eggshells
rất cẩn thận để không xúc phạm hoặc làm điều gì sai
Even though I'm married with kids of my own, whenever my mum comes to stay with me, she makes me really nervous. I feel like I'm walking on eggshells the whole time she's here.
Mặc dù tôi đã lập gia đình và có con, mỗi khi mẹ tôi đến ở với tôi, bà ta làm tôi thật sự căng thẳng. Tôi cảm thấy như đang đi trên vỏ trứng trong suốt thời gian bà ở đây.
can't boil an egg
không thể nấu ngay cả những món ăn đơn giản nhất
She has to do everything for him. He's hopeless, he can't even boil an egg.
Cô ta phải làm tất cả cho anh ta. Anh ấy thật vô tích sự, không thể tự nấu ăn được.
nest egg
tiền mà bạn để dành cho mục đích đặc biệt (thường là dành cho lúc tuổi già)
As soon as Jenny was born we started a nest egg to help pay for her university fees.
Sau ngay khi Jenny ra đời chúng tôi bắt đầu để dành tiền cho tiền học Đại học của cô ấy.
chicken and egg situation (thân thiện)
khi không thể khẳng định trong hai sự việc cái nào tồn tại đầu tiên hoặc cái nào gây ra cái nào.
It's the old chicken and egg situation. They don't want to join the tennis club because they don't know anyone there. But they don't know any of them because they're not in the tennis club.
Đây là hoàn cảnh con gà và cái trứng. Họ không muốn tham gia vào câu lạc bộ quần vợt vì họ không quen ai ở đó. Nhưng họ không quen ai ở đó vì họ không tham gia câu lạc bộ quần vợt.
Các cách chế biến trứng
boiled
Đặt một cái trứng vào một chiếc xoong nhỏ có nước. Nấu nước sôi lên và luộc trứng trong 3 phút (dành cho trứng luộc mềm) hoặc 7 phút (dành cho trứng luộc cứng)
I like my boiled eggs not too soft and not too hard.
Tôi thích trứng luộc không quá mềm và không quá cứng.
fried
Cho một ít dầu vào chảo. Đập vỡ trứng cho trứng vào chảo và chiên trong vài phút
Do you fancy a fried egg for breakfast?
Con muốn ăn trứng chiên cho bữa sáng không?
scrambled
Đập vỡ 2 hoặc 3 trứng vào một cái tô nhỏ. Đánh trứng bằng một cái nĩa. Cho dầu hoặc bơ vào một cái chảo nhỏ và đổ trứng vào chảo. Dùng một cái muỗng gỗ để trộn trứng trong khi chúng đang sôi
He always has scrambled eggs on toast for breakfast.
Anh ta luôn ăn trứng chiên nhão với bánh mì nướng cho bữa sáng.
Các cách mô tả trứng
yolk
phần đỏ của một cái trứng (khác với phần trắng, cái mà đơn giản được gọi là lòng trắng của trứng hoặc lòng trắng)
To make meringues, you need to separate the yolks from the whites of 6 eggs and use only the whites.
Để làm bánh trứng đường, bạn cần tách lòng đỏ khỏi những lòng trắng của 6 cái trứng và chỉ sử dụng lòng trắng thôi.
runny
Các trứng chiên nhão hoặc trứng chiên có thể được mô tả như "runny". Nó có nghĩa là trứng vẫn còn có một ít chất lỏng trong nó
Tim thought the eggs were a little bit runny.
Tim cho rằng trứng vẫn còn hơi chảy mềm.
dry
đối lập với chảy mềm
How do you like your eggs - dry or runny?
Con muốn trứng như thế nào - khô hoặc chảy mềm?
sunny side up
Một quả trứng có thể là 'sunny side up'. Nó có nghĩa là bạn chỉ chiên trứng một bề và dọn lên bàn vì thế bạn có thể thấy lòng trắng bên ngoài và lòng đỏ ở chính giữa.
Here are your eggs - sunny side up.
Đây là trứng của con - trứng chiên ốp la.
Các thành ngữ về trứng
you have to break a few eggs (to make an omelette)
một số điều tiêu cực sẽ có xảy ra để có được một kết quả tích cực
I know it will mean some people are going to lose their jobs but we have to break a few eggs if the company is going to survive in this competitive market.
Tôi biết nó sẽ có nghĩa là một số người sẽ mất việc làm nhưng chúng ta phải chấp nhận điều này nếu công ty muốn tồn tại trong thị trường cạnh tranh này.
to walk on eggshells
rất cẩn thận để không xúc phạm hoặc làm điều gì sai
Even though I'm married with kids of my own, whenever my mum comes to stay with me, she makes me really nervous. I feel like I'm walking on eggshells the whole time she's here.
Mặc dù tôi đã lập gia đình và có con, mỗi khi mẹ tôi đến ở với tôi, bà ta làm tôi thật sự căng thẳng. Tôi cảm thấy như đang đi trên vỏ trứng trong suốt thời gian bà ở đây.
can't boil an egg
không thể nấu ngay cả những món ăn đơn giản nhất
She has to do everything for him. He's hopeless, he can't even boil an egg.
Cô ta phải làm tất cả cho anh ta. Anh ấy thật vô tích sự, không thể tự nấu ăn được.
nest egg
tiền mà bạn để dành cho mục đích đặc biệt (thường là dành cho lúc tuổi già)
As soon as Jenny was born we started a nest egg to help pay for her university fees.
Sau ngay khi Jenny ra đời chúng tôi bắt đầu để dành tiền cho tiền học Đại học của cô ấy.
chicken and egg situation (thân thiện)
khi không thể khẳng định trong hai sự việc cái nào tồn tại đầu tiên hoặc cái nào gây ra cái nào.
It's the old chicken and egg situation. They don't want to join the tennis club because they don't know anyone there. But they don't know any of them because they're not in the tennis club.
Đây là hoàn cảnh con gà và cái trứng. Họ không muốn tham gia vào câu lạc bộ quần vợt vì họ không quen ai ở đó. Nhưng họ không quen ai ở đó vì họ không tham gia câu lạc bộ quần vợt.