Tên tài khoản Mật khẩu
 
Cũ 04-24-2011, 02:28 PM
Avatar của cinderella42
cinderella42
cinderella42 đang ẩn
Tham gia ngày: Feb 2011
Bài gửi: 138
 
Một Phrasal Verb là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. (Ví dụ: LOOK là NHÌN, AFTER là SAU nhưng LOOK AFTER kết hợp lại phải hiểu với nghĩa là CHĂM SÓC).

Trong bài này, chúng tôi đã chắt lọc lại 100 phrasal verb cơ bản nhất, quan trọng nhất, thường gặp nhất cho các bạn dễ học.

* Lưu ý:

- s.o viết tắt cho someone (người nào đó)

- s.th: viết tắt cho something (cái gì đó)

- Dù không nhiều

* Ví dụ:

- Với phrasal verb LOOK AFTER S.O: chăm sóc ai đó, ta có thể vận dụng để đặt câu: Con cái nên chăm sóc cha mẹ già yếu = CHILDREN SHOULD LOOK AFTER THEIR OLD AND FEEBLE PARENTS.(như vậy ta thay s.o bằng THEIR PARENTS)



Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

Break down: bị hư

Break in: đột nhập vào nhà

Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó

Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)

Brush up on s.th: ôn lại

Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

Carry out: thực hiện (kế hoạch)

Catch up with s.o: theo kịp ai đó

Check in: làm thủ tục vào khách sạn

Check out: làm thủ tục ra khách sạn

Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

Clean s.th up: lau chùi

Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)

Come off: tróc ra, sút ra

Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó

Come up with: nghĩ ra

Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

Count on s.o: tin cậy vào người nào đó

Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó

Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó

Dress up: ăn mặc đẹp

Drop by: ghé qua

Drop s.o off: thả ai xuống xe

End up: có kết cục = wind up

Figure out: suy ra

Find out: tìm ra

Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai

Get in: đi vào

Get off: xuống xe

Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó

Get out: cút ra ngoài

Get rid of s.th: bỏ cái gì đó

Get up: thức dậy

Give up s.th: từ bỏ cái gì đó

Go around: đi vòng vòng

Go down: giảm, đi xuống

Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

Go on: tiếp tục

Go out: đi ra ngoài, đi chơi

Go up: tăng, đi lên

Grow up: lớn lên

Help s.o out: giúp đỡ ai đó

Hold on: đợi tí

Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó

Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

Let s.o down: làm ai đó thất vọng

Look after s.o: chăm sóc ai đó

Look around: nhìn xung quanh

Look at sth: nhìn cái gì đó

Look down on s.o: khinh thường ai đó

Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó

Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó

Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

Make up one’s mind: quyết định

Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó

Pick s.o up: đón ai đó

Pick s.th up: lượm cái gì đó lên

Put s.o down: hạ thấp ai đó

Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui

Put s.th off: trì hoãn việc gì đó

Put s.th on: mặc cái gì đó vào

Put sth away: cất cái gì đó đi

Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó

Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó

Run out of s.th: hết cái gì đó

Set s.o up: gài tội ai đó

Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó

Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

Show off: khoe khoang

Show up: xuất hiện

Slow down: chậm lại

Speed up: tăng tốc

Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đó

Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)

Take s.th off: cởi cái gì đó

Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đó

Tell s.o off: la rầy ai đó

Turn around: quay đầu lại

Turn down: vặn nhỏ lại

Turn off: tắt

Turn on: mở

Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó

Turn up: vặn lớn lên

Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy

Warm up: khởi động

Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)

Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

Work s.th out: suy ra được cái gì đó

theo Tienganhonline
__________________
... i come from a fairy tale
 
Trả lời với trích dẫn
 
Cũ 12-14-2011, 01:56 AM
Avatar của phamthithuylinh
phamthithuylinh
phamthithuylinh đang ẩn
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 241
 
rất có ý nghĩa, cảm ơn bạn nhiều nhé.
 
Trả lời với trích dẫn
 
Cũ 03-09-2013, 12:13 AM
Avatar của hungtranck13
hungtranck13
hungtranck13 đang ẩn
Tham gia ngày: Mar 2013
Bài gửi: 2
 
cảm ơn nhiu
 
Trả lời với trích dẫn
 
Cũ 04-01-2013, 10:12 AM
Avatar của punie
punie
punie đang ẩn
Tham gia ngày: Apr 2013
Bài gửi: 1
 
nhiều quá .làm sao nhớ nỗi .thanks bạn
 
Trả lời với trích dẫn
 
Cũ 10-04-2014, 02:43 PM
Avatar của traiphogian
traiphogian
traiphogian đang ẩn
Tham gia ngày: Jul 2014
Bài gửi: 15
 
tiếng anh có nhiều từ ghép khó hiểu, học cũng mệt đàu phết
__________________
Sàn Venus chuyên cung cấp căn hộ giá rẻ như chung cu hh4 linh dam, chung cu vp6 linh dam và căn hộ cao cấp ở chung cư Royal City
 
Trả lời với trích dẫn
 
Cũ 11-20-2014, 04:03 PM
Avatar của duythanh726
duythanh726
duythanh726 đang ẩn
Tham gia ngày: Nov 2014
Bài gửi: 1
 
rất hữu ích, xin cảm ơn nhiều!
__________________
Chúng tôi là: Xưởng chuyên sỉ thời trang Hot cần lắp đặt thiết bị an ninh, Camera IP, Camera quan sát cho xưởng và tìm công ty bán két sắt chất lượng cao tại Sài Gòn. Ngoài ra chúng tôi đang tìm nguyên căn nhà cho thuê quận 1 để mở thêm chi nhánh
 
Trả lời với trích dẫn
Trả lời

Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở

Chuyển đến

BEA.VN: Mạng Đào Tạo
Văn phòng giao dịch
Điện thoại: (04) 3 5121 866
Hotline: 0938 156 555 (Kinh doanh)
Cơ sở đào tạo
Trung tâm BEA.EDU - Trường Đại học Hòa Bình
Phố Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình 2 - Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (04) 3 787 1905, máy lẻ 14

Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 12:28 AM


Powered by vBulletin® Version 3.8.6
Copyright © 2011 Business English Academy.
We are not responsible for any content, material that was posted by users.